El Paso

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • Tên một thành phố: "El Paso" tên riêng của một thành phố lớn nằmtiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Thành phố này tọa lạckhu vực miền tây Texas, ngay trên biên giới với Mexico, nằm bên bờ phía bắc của sông Rio Grande.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • El Paso is known for its rich cultural blend of American and Mexican influences. (El Paso được biết đến với sự pha trộn văn hóa phong phú giữa ảnh hưởng Mỹ Mexico.)
    • We drove from Dallas to El Paso. (Chúng tôi lái xe từ Dallas đến El Paso.)
    • The University of Texas at El Paso is a major institution in the city. (Đại học Texas tại El Paso một cơ sở giáo dục lớn trong thành phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "El Paso" trong bối cảnh lịch sử địa : Thành phố thường được nhắc đến như một điểm then chốt trong lịch sử biên giới Mỹ-Mexico một trung tâm thương mại quan trọng.
    • El Paso's location has made it a crossroads for centuries. (Vị trí của El Paso đã biến nơi đây thành một ngã đường trong nhiều thế kỷ.)
Biến thể từ gần giống
  • El Pasoan (Danh từ): Người dân hoặc cư dân của thành phố El Paso.
    • She is a proud El Pasoan. ( ấy một cư dân El Paso đầy tự hào.)
Từ đồng nghĩa
  • Thành phố biên giới (Border City): Một cách mô tả chung về El Paso dựa trên vị trí địa của .
  • Sun City (Thành phố Mặt trời): Một biệt danh không chính thức của El Paso do khí hậu nhiều nắng.
Thành ngữ liên quan
  • "El Paso" trong văn hóa đại chúng: Tên thành phố thường xuất hiện trong các bài hát, phim ảnh tác phẩm văn học, thường gắn liền với hình ảnh miền Tây nước Mỹ cuộc sống biên giới.
    • The song "El Paso" by Marty Robbins tells a story of love and tragedy in the Old West. (Bài hát "El Paso" của Marty Robbins kể một câu chuyện về tình yêu bi kịchmiền Tây nước Mỹ thời xưa.)
Noun
  1. một thành phốmiền tây Texas trên biên giới Mexico, nằm trên bờ phía bắc của Rio Grande

Từ đồng nghĩa